thay đổi

  1. đg. 1. Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ : Thay đổi chương trình. 2. Trở nên khác trước : Cơ thể người thay đổi rất nhanh lúc dậy thì.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

thay đổi
Cô giáo thay đổi vị trí các bình cây trong lớp học.