thay đổi

Học thuật
Thân thiện
thay đổi

Cô giáo thay đổi vị trí các bình cây trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở nên khác đi, đưa cái mới vào thay thế cái : Hành động chủ động làm biến đổi người, vật, tình trạng hoặc kế hoạch.
    • Tự trở nên khác đi so với trước: Sự biến đổi xảy ra một cách tự nhiên hoặc khách quan, không do tác động chủ động trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa chủ động):

    • Anh ấy quyết định thay đổi kế hoạch du lịch thời tiết xấu.
    • Công ty cần thay đổi chiến lược kinh doanh để thích ứng với thị trường mới.
  • Động từ (Nghĩa tự thân):

    • Tâm trạng con người có thể thay đổi rất nhanh.
    • Phong cảnh nơi đây đã thay đổi nhiều sau mười năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thay đổi chóng mặt": thay đổi rất nhanh đáng kinh ngạc.

    • Tốc độ phát triển công nghệ thay đổi chóng mặt.
  • "thay đổi tận gốc rễ": thay đổi một cách triệt để, từ cơ bản.

    • Hệ thống giáo dục cần một cuộc cải cách thay đổi tận gốc rễ.
Biến thể từ liên quan
  • Sự thay đổi (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc thay đổi.

    • Sự thay đổi về chính sách đã mang lại nhiều tác động tích cực.
  • Đổi thay (động từ, từ đồng nghĩa, mang sắc thái văn chương): thay đổi, biến đổi (thường dùng cho thời gian, cuộc sống).

    • Bao năm đổi thay, quê hương giờ đã khác.
  • Thay đổi được / Không thể thay đổi: khả năng hoặc không khả năng bị thay đổi.

    • Quá khứ điều không thể thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Biến đổi: nhấn mạnh sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác, thường dùng cho sự vật, hiện tượng.
  • Chuyển đổi: nhấn mạnh sự thay đổi từ hình thức, tính chất này sang hình thức, tính chất khác.
  • Đổi: từ ngắn gọn, thường dùng trong văn nói hoặc kết hợp với tân ngữ ngắn (đổi ý, đổi chỗ).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Thay đổi ý kiến/ý định: từ bỏ ý kiến, dự định để chuyển sang cái mới.

    • ấy đột nhiên thay đổi ý định không đi du học nữa.
  • Thay đổi thái độ: cách cư xử, phản ứng khác đi so với trước.

    • Sau lời khuyên, anh ta đã thay đổi thái độ với đồng nghiệp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Sông khúc, người lúc": ý nói cuộc đời con người luôn những bước ngoặt, sự thay đổi, vậy cần thông cảm bao dung.
  • "Đổi trắng thay đen": (hàm ý tiêu cực) xuyên tạc, bóp méo sự thật, biến cái đúng thành sai.
thay đổi

Cô giáo thay đổi vị trí các bình cây trong lớp học.

  1. đg. 1. Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ : Thay đổi chương trình. 2. Trở nên khác trước : Cơ thể người thay đổi rất nhanh lúc dậy thì.

Proverbs and Idioms